DANH MỤC SẢN PHẨM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
tư vấn mua hàng

Tiến Hùng
Skype Me™!
phone icon 0917.122.636 - 024(62).597.828

Thành Đạt
Skype Me™!
phone icon  0937.045.686 - 024(62).597.828

Hoàng Dũng
Skype Me™!
phone icon  0969.878.586 - 024(62).597.828

Lê Mai
Skype Me™!
phone icon  0946.282.567 - 024(62).597.828

Văn Thi
Skype Me™!
phone icon  0975.197.493 - 024(62).597.828
  • Máy đo độ dày lớp phủ FCT 1 DATA

Máy đo độ dày lớp phủ FCT 1 DATA

Giá:
6.450.000đ
Số lượng:
Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật
Hỗ trợ khách hàng :

- Hà Nội : SIEUTHIMAYDO.NET ship miễn phí tận nơi, quý khách hàng nhận hàng và thanh toán cho nhân viên giao nhận

- TPHCM và Tỉnh Thành Khác : SIEUTHIMAYDO.NET áp dụng phương thức “Hàng về tận nhà, An tâm thanh toán” thông qua Công ty chuyển phát nhanh trên toàn quốc, thời gian nhận hàng từ 12h-48h .

- Hãy gọi : 0917.122.636 hoặc 0969.878.586


Mô tả sản phẩm

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Sử dụng đo độ dày lớp phủ không từ tính trên nền kim loại nhiễm từ hoặc không nhiễm từ.
ỨNG DỤNG
 -  Xưởng sơn.
-  Công nghiệp ô tô.
-  Công nghiệp xây dựng.
ĐẶC ĐIỂM 
-  Đo độ dày lớp phủ không từ tính trên nền kim loại nhiễm từ hoặc không nhiễm từ.
-  Dễ dàng sử dụng bởi phương pháp hoạt động trực quan.
-  Hai chế độ đo: Đo liên tục hoặc đo 1 lần.
-  Hai chế độ làm việc: Chế độ làm việc nhóm hoặc trực tiếp.
-  Hiển thị: giá trị trung bình, cao nhất, thấp nhất, số lần đo, độ lệch chuẩn.
-  Âm báo giá trị cao và thấp cho tất cả các chế độ làm việc.
-  Dễ dàng hiệu chỉnh vể zero.
-  Dễ dàng xóa dữ liệu đo nhóm và trực tiếp.
-  Bộ nhớ trong lưu 320 giá trị (80/nhóm)
-  Chế độ báo lỗi.
-  Có thể tắt chức năng tự động tắt.
-  Dễ dàng truyền dữ liệu vào máy tính qua cổng USB.
-  Nguyên lý đo: cảm ứng từ cho vật liệu nhiễm từ và kích dòng điện cho vật liệu không nhiễm từ.
-  Kèm phầm mềm phân tích dữ liệu.
-  Hiệu chỉnh cho bất kỳ chế độ làm việc độc lập nào.
-  Tự động phát hiện bề mặt đo (từ tính hoặc không từ tính)

Đặc tính kỹ thuật

FCT 1 DATA - Từ tính

Không từ tính

Nguyên lý đo

Tầm đo

 

Độ chính xác

 

 

 

 

 

 

 

 

Độ phân giải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Độ cong tối thiểu

Khu vực đo tối thiểu

Độ dày cơ bản của vật liệu

Nhiệt độ làm việc

 

Độ ẩm môi trường

Trọng lượng

Kích thước

Cảm ứng từ

0 – 1250 µm

0 – 49.21 mils

0 – 850 µm

(±3% + 1 µm)

850 – 1250 µm (±5%)

 

0 – 33.46 mils

(±3% + 0.039 mils)

33.46 – 49.21 mils

(±5%)

 

0 – 50 µm (0.1 µm)

50 – 850 µm (1 µm)

850 – 1250 µm

(0.01 mm)

0 – 1,968 mils

(0.001 mils)

 

1,968 – 33.46 mils

(0.01 mils)

 

33.46 – 49.21 mils

(0.1 mils)

1.5 mm

Φ7 mm

0.5 mm

0oC – 40oC

(32oF – 104oF)

20% - 90%

110 g

113.5 x 54 x 27 mm

Kích dòng điện

0 – 1250 µm

0 – 49.21 mils

0 – 850 µm

(±3% + 1.5 µm)

850 – 1250 µm (±5%)

 

0 – 33.46 mils

(±3% + 0.059 mils)

33.46 – 49.21 mils

(±5%)

 

0 – 50 µm (0.1 µm)

50 – 850 µm (1 µm)

850 – 1250 µm

(0.01 mm)

0 – 1,968 mils

(0.001 mils)

 

1,968 – 33.46 mils

(0.01 mils)

 

33.46 – 49.21 mils

(0.1 mils)

3 mm

Φ5 mm

0.3 mm

0oC – 40oC

(32oF – 104oF)

20% - 90%

110 g

113.5 x 54 x 27 mm

Xuất xứ: Đức

Viết nhận xét của bạn cho sản phẩm này

Bình chọn sản phẩm

Sản phẩm này chưa có nhận xét nào. Hãy trở thành người đầu tiên nhé!